• Trang chủ
  • Phân tích
  • Lịch kinh tế
  • Chỉ số trạng thái môi trường kinh doanh từ Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế châu Âu (ZEW).
Chỉ số trạng thái môi trường kinh doanh từ Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế châu Âu (ZEW).
Ngày Thực tế Dự báo Trước
17-01-23 10:00 16.9 -15 -23.3
13-12-22 10:00 -23.3 -26.4 -36.7
15-11-22 10:00 -36.7 -50 -59.2
18-10-22 09:00 -59.2 -65.7 -61.9
13-09-22 09:00 -61.9 -60 -55.3
16-08-22 09:00 -55.3 -53.8 -53.8
12-07-22 09:00 -53.8 -38.3 -28
14-06-22 09:00 -28.0 -27.5 -34.3
10-05-22 09:00 -34.3 -42 -41
12-04-22 09:00 -41 -48 -39.3
15-03-22 10:00 -39.3 10 54.3
15-02-22 10:00 54.3 55 51.7
18-01-22 10:00 51.7 32 29.9
07-12-21 10:00 29.9 25.1 31.7
09-11-21 10:00 31.7 20 22.3
12-10-21 09:00 22.3 24 26.5
07-09-21 09:00 26.5 30 40.4
10-08-21 09:00 40.4 56.7 63.3
06-07-21 09:00 63.3 75.2 79.8
08-06-21 09:00 79.8 86 84.4
11-05-21 09:00 84.4 72 70.7
13-04-21 09:00 70.7 79 76.6
16-03-21 10:00 76.6 74 71.2
16-02-21 10:00 71.2 59.6 61.8
19-01-21 10:00 61.8 60 55.0
08-12-20 10:00 55.0 45.5 39
10-11-20 10:00 39 41.7 56.1
13-10-20 09:00 56.1 73 77.4
15-09-20 09:00 77.4 69.8 71.5
11-08-20 09:00 71.5 58 59.3
14-07-20 09:00 59.3 60 63.4
16-06-20 09:00 63.4 60 51
19-05-20 09:00 51 32 28.2
21-04-20 09:00 28.2 -41 -49.5
17-03-20 10:00 -49.5 -26.4 8.7
18-02-20 10:00 8.7 21.5 26.7
21-01-20 10:00 26.7 15 10.7
10-12-19 10:00 10.7 0.3 -2.1
12-11-19 10:00 -2.1 -13 -22.8
15-10-19 09:00 -22.8 -27 -22.5
17-09-19 09:00 -22.5 -37 -44.1
13-08-19 09:00 -44.1 -28.5 -24.5
16-07-19 09:00 -24.5 -22.3 -21.1
18-06-19 09:00 -21.1 -5.9 -2.1
14-05-19 09:00 -2.1 5 3.1
16-04-19 09:00 3.1 0.8 -3.6
19-03-19 10:00 -3.6 -11 -13.4
19-02-19 10:00 -13.4 -14 -15.0
22-01-19 10:00 -15.0 -18.4 -17.5
11-12-18 10:00 -17.5 -25 -24.1
13-11-18 10:00 -24.1 -25 -24.7
16-10-18 09:00 -24.7 -12 -10.6
11-09-18 09:00 -10.6 -14.0 -13.7
14-08-18 09:00 -13.7 -20.7 -24.7
10-07-18 09:00 -24.7 -18 -16.1
12-06-18 09:00 -16.1 -14 -8.2
15-05-18 09:00 -8.2 -8.2 -8.2
17-04-18 09:00 -8.2 -1.0 5.1
20-03-18 10:00 5.1 13.1 17.8
20-02-18 10:00 17.8 16.0 20.4
23-01-18 10:00 20.4 17.8 17.4
12-12-17 10:00 17.4 18.0 18.7
14-11-17 10:00 18.7 20.0 17.6
17-10-17 09:00 17.6 20 17
19-09-17 09:00 17.0 12.5 10
22-08-17 09:00 10 15 17.5
18-07-17 09:00 17.5 18 18.6
13-06-17 09:00 18.6 21.5 20.6
16-05-17 09:00 20.6 22 19.5
11-04-17 09:00 19.5 14 12.8
14-03-17 10:00 12.8 13.1 10.4
14-02-17 10:00 10.4 15 16.6
17-01-17 10:00 16.6 18.3 13.8
13-12-16 10:00 13.8 14 13.8
15-11-16 10:00 13.8 8.1 6.2
11-10-16 09:00 6.2 4.3 0.5
13-09-16 09:00 0.5 2.5 0.5
16-08-16 09:00 0.5 2 -6.8
19-07-16 09:00 -6.8 9.1 19.2
21-06-16 09:00 19.2 4.7 6.4
24-05-16 09:00 6.4 12 11.2
19-04-16 09:00 11.2 8 4.3
22-03-16 10:00 4.3 5 1
16-02-16 10:00 1 0 10.2
19-01-16 10:00 10.2 9 16.1
15-12-15 10:00 16.1 15 10.4
17-11-15 10:00 10.4 6 1.9
13-10-15 09:00 1.9 6 12.1
15-09-15 09:00 12.1 18.4 25
11-08-15 09:00 25 32 29.7
14-07-15 09:00 29.7 30 31.5
16-06-15 09:00 31.5 37.1 41.9
19-05-15 09:00 41.9 49 53.3
21-04-15 09:00 53.3 56.0 54.8
17-03-15 10:00 54.8 58.9 53.0
17-02-15 10:00 53.0 56.2 48.4
20-01-15 10:00 48.4 40.1 34.9
16-12-14 10:00 34.9 19.8 11.5
18-11-14 10:00 11.5 0.9 -3.6
14-10-14 09:00 -3.6 0.2 6.9
16-09-14 09:00 6.9 5.2 8.6
12-08-14 09:00 8.6 18.2 27.1
15-07-14 09:00 27.1 33.4 29.8
17-06-14 09:00 29.8 35.2 33.1
13-05-14 09:00 33.1 41.3 43.2
15-04-14 09:00 43.2 46.3 46.6
18-03-14 10:00 46.6 52.8 55.7
18-02-14 10:00 55.7 61.3 61.7
21-01-14 10:00 61.7 63.4 62.0
17-12-13 10:00 62.0 55.3 54.6
19-11-13 10:00 54.6 54.6 52.8
15-10-13 09:00 52.8 49.2 49.6
17-09-13 09:00 49.6 45.3 42.0
13-08-13 09:00 42 40.3 36.3
16-07-13 09:00 36.3 39.9 38.5
18-06-13 09:00 38.5 38.2 36.4
14-05-13 09:00 36.4 39.5 36.3
16-04-13 09:00 36.3 41.5 48.5
19-03-13 10:00 48.5 47.9 48.2
19-02-13 10:00 48.2 35.3 31.5
22-01-13 10:00 31.5 12.2 6.9
11-12-12 10:00 6.9 -11.4 -15.7
13-11-12 10:00 -15.7 -10.1 -11.5
16-10-12 09:00 -11.5 -14.6 -18.2
18-09-12 09:00 -18.2 -19.4 -25.5
14-08-12 09:00 -25.5 -19.2 -19.6
17-07-12 09:00 -19.6 -14.5 -16.9
19-06-12 09:00 -16.9 3.6 10.8
15-05-12 09:00 10.8 19.2 23.4
17-04-12 09:00 23.4 20.2 22.3
13-03-12 10:00 22.3 11.2 5.4
14-02-12 10:00 5.4 -11.6 -21.6
17-01-12 10:00 -21.6 -49.5 -53.8
13-12-11 10:00 -53.8 -55.7 -55.2
15-11-11 10:00 -55.2 -51.7 -48.3
18-10-11 09:00 -48.3 -44.7 -43.3
20-09-11 09:00 -43.3 -45.0 -37.6
23-08-11 09:00 -37.6 -25.0 -15.1
19-07-11 09:00 -15.1 -7.0 -9.0
21-06-11 09:00 -9.0 -1.5 3.1
17-05-11 09:00 3.1 7.6
12-04-11 09:00 7.6 12.2 14.1
15-03-11 10:00 14.1 16.2 15.7
15-02-11 10:00 15.7 20.0 15.4
18-01-11 10:00 15.4 5.8 4.3
14-12-10 10:00 4.3 3.9 1.8
16-11-10 10:00 1.8 -6.0 -7.2
19-10-10 09:00 -7.2 -4.3
14-09-10 11:00 4.4 14.9 15.8
17-08-10 11:00 15.8 10.6 10.7
13-07-10 11:00 10.7 16.8 18.8
15-06-10 11:00 18.8 41.2 37.6
18-05-10 11:00 37.6 44.2 46.0
20-04-10 11:00 46 38.9 37.9
16-03-10 11:00 37.9 40.1 40.2
16-02-10 11:00 40.2 42.6 46.4
19-01-10 11:00 46.4 48.2 48.0
15-12-09 11:00 48.0 50.9 51.8
10-11-09 11:00 51.8 58.9 56.9
13-10-09 11:00 56.9 61.3 59.6
15-09-09 11:00 59.6 57.8 54.9
18-08-09 11:00 54.9 44.6 39.5
14-07-09 11:00 39.5 44.2 42.7
16-06-09 11:00 42.7 34.1 28.5
19-05-09 11:00 28.5 15.0 11.8
21-04-09 11:00 11.8 1.0 -6.5
17-03-09 11:00 -6.5 -11.7 -8.7
17-02-09 11:00 -8.7 -27.5 -30.8
20-01-09 11:00 -30.8 -46.0 -46.1
09-12-08 11:00 -46.1 -55.8 -54.0
11-11-08 11:00 -54.0 -60.0 -62.7
14-10-08 11:00 -62.7 -57.2 -40.9
16-09-08 11:00 -40.9 -55.0 -55.7
19-08-08 11:00 -55.7 -65.0 -63.7
15-07-08 11:00 -63.7 -56 -52.7
17-06-08 11:00 -52.7 -43.9 -43.6
20-05-08 11:00 -43.6 -44.2 -44.8
15-04-08 11:00 -44.8 -33.0 -35.0
11-03-08 11:00 -35.0 -42.0 -41.4
12-02-08 11:00 -41.4 -43.0 -41.7
15-01-08 11:00 -41.7 -37.8 -35.7
11-12-07 11:00 -35.7 -34 -30.0
13-11-07 11:00 -30.0 -19.5 -19.0
16-10-07 11:00 -19.0 -24.5 -20.3
18-09-07 11:00 -20.3 -14.0 -6.1
21-08-07 11:00 -6.1 0.0 7.2
17-07-07 11:00 7.2 19.5 19.0
19-06-07 11:00 19.0 26.0 22.3
22-05-07 11:00 22.3 14.5 10.7
17-04-07 11:00 10.7 7.5 5.1
13-03-07 11:00 5.1 4.5 6.8
13-02-07 11:00 6.8 3.0 -1.8
16-01-07 11:00 -1.8 -5.0 -3.0
Mức quan trọng
Quốc gia Đức
Nguồn Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế châu Âu (Center for European Economic Research).

Miêu tả

Chỉ số được tính bởi Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế châu Âu (ZEW), sau khi thực hiện một cuộc khảo sát của các chuyên gia tài chính để đánh giá tình hình kinh tế đất nước. Các kết quả thu được từ việc thống kê sự khác biệt giữa những đánh giá tích cực và tiêu cực . Trong cuộc khảo sát trưng cầu các ý kiến về những sự kiện phát triển đề xuất (lạm phát, lãi suất, tỷ giá) trong sáu tháng tới. Cuộc khảo sát được tham gia bởi khoảng 350 tổ chức đầu tư Đức và các nhà phân tích . Trị số lớn hơn 0 cho thấy ưu thế của sự lạc quan ,còn dưới 0 thể hiện sự bi quan. Chỉ số cao báo hiệu về tình hình kinh tế tích cực và một môi trường kinh doanh tốt . Với thực tế là nền kinh tế của Đức đang dẫn đầu EURO thì những người tham gia thị trường sẽ theo dõi chặt chẽ chỉ số này.

Tác động đến thị trường

Việc tăng chỉ số hoặc vượt quá giá trị dự báo là dấu hiệu có lợi cho đồng euro.