Chỉ số PMI trong sản xuất
Ngày Thực tế Dự báo Trước
01-12-22 46.5 46.2 46.2
23-11-22 46.2 45.8 46.2
01-11-22 46.2 45.8 48.4
24-10-22 45.8 48 48.4
03-10-22 48.4 48.5 47.3
23-09-22 48.5 47.5 47.3
01-09-22 47.3 46 52.1
23-08-22 46 51.1 52.1
01-08-22 52.1 52.2 52.8
22-07-22 52.2 52 52.8
01-07-22 52.8 53.4 54.6
23-06-22 53.4 53.7 54.6
01-06-22 54.6 54.6 55.8
24-05-22 54.6 55 55.8
03-05-22 55.8 55.3 55.2
22-04-22 55.3 54 55.2
01-04-22 55.2 58
24-03-22 55.5 56.7 58
01-03-22 58 57.3 57.3
21-02-22 57.3 57.2 57.3
01-02-22 57.3 56.9 57.9
24-01-22 56.9 57.9 57.9
04-01-22 57.9 57.6 58.1
16-12-21 57.6 57.6 58.1
01-12-21 58.1 58.2 57.8
23-11-21 58.2 57.3 57.8
01-11-21 57.8 57.7 57.1
22-10-21 57.7 55.8 57.1
01-10-21 57.1 56.3 60.3
23-09-21 56.3 59 60.3
01-09-21 60.3 60.1 60.4
23-08-21 60.1 59.5 60.4
02-08-21 60.4 60.4 63.9
23-07-21 60.4 62.5 63.9
01-07-21 63.9 64.2 65.6
23-06-21 64.2 64 65.6
01-06-21 65.6 66.1 60.9
21-05-21 66.1 60.5 60.9
04-05-21 60.9 60.7 58.9
23-04-21 60.7 59 58.9
01-04-21 58.9 57.9 55.1
24-03-21 57.9 55 55.1
01-03-21 55.1 54.9 54.1
19-02-21 54.9 53.2 54.1
01-02-21 54.1 52.9 57.5
22-01-21 52.9 54 57.5
04-01-21 57.5 57.3 55.6
16-12-20 57.3 55.9 55.6
01-12-20 55.6 55.2 53.7
23-11-20 55.2 50.5 53.7
02-11-20 53.7 53.3 54.1
23-10-20 53.3 53.1 54.1 (52)
01-10-20 54.1 54.3 55.2
23-09-20 54.3 54.1 55.2
01-09-20 55.2 55.3 53.3
21-08-20 55.3 53.8 53.3
03-08-20 53.3 53.6 50.1
24-07-20 53.6 52 50.1
01-07-20 50.1 50.1 40.7
23-06-20 50.1 45 40.7
01-06-20 40.7 40.7 32.6
21-05-20 40.6 36 32.6
01-05-20 32.6 32.8 47.8
23-04-20 32.9 42 47.8
01-04-20 47.8 47 51.7
24-03-20 48 45 51.7
02-03-20 51.7 51.8 50
21-02-20 51.9 49.7 50
03-02-20 50 49.8 47.5
24-01-20 49.8 48.9 47.5
02-01-20 47.5 47.6 48.9
16-12-19 47.4 49.4 48.9
02-12-19 48.9 48.3 49.6
22-11-19 48.3 49 49.6
01-11-19 49.6 48.1 48.3
01-10-19 48.3 47 47.4
02-09-19 47.4 48.4 48
01-08-19 48.0 47.7 48
01-07-19 48 49.2 49.4
03-06-19 49.4 52 53.1
01-05-19 53.1 53.0 55.1
01-04-19 55.1 51 52.1 (52)
01-03-19 52 52 52.6 (52.8)
01-02-19 52.8 53.5 54.2
02-01-19 54.2 52.5 53.6 (53.1)
03-12-18 53.1 51.5 51.1
01-11-18 51.1 53 53.6 (53.8)
01-10-18 53.8 52.5 53 (52.8)
03-09-18 52.8 53.8 53.8 (54.0)
01-08-18 54.0 54.2 54.3 (54.4)
02-07-18 54.4 54 54.3 (54.4)
01-06-18 54.4 53.5 53.9
01-05-18 53.9 54.8 54.9 (55.1)
03-04-18 55.1 54.7 55.0 (55.2)
01-03-18 55.2 55.0 55.3
01-02-18 55.3 56.5 56.2 (56.3)
02-01-18 56.3 58 58.2
01-12-17 58.2 56.5 56.6 (56.3)
01-11-17 56.3 55.8 56.0 (55.9)
02-10-17 55.9 56.4 56.7 (56.9)
01-09-17 56.9 55 55.3 (55.1)
01-08-17 55.1 54.4 54.2 (54.3)
03-07-17 54.3 56.5 56.3 (56.7)
01-06-17 56.7 56.5 57.3
02-05-17 57.3 54 54.2
03-04-17 54.2 54.6 54.5 (54.6)
01-03-17 54.6 55.6 55.9
01-02-17 55.9 55.9 56.1
03-01-17 56.1 53.3 53.6 (53.4)
01-12-16 53.4 54.5 54.2 (54.3)
01-11-16 54.3 54.5 55.5 (55.4)
03-10-16 55.4 52.1 53.3
01-09-16 53.3 49.0 48.3 (48.2)
01-08-16 48.2 49.1 52.1
22-07-16 49.1 47.8 52.1
01-07-16 52.1 50.1
01-06-16 50.1 49.6 49.4 (49.2)
03-05-16 49.2 51.2 50.7 (51)
01-04-16 51 51.2 50.8
01-03-16 50.8 52.2 52.9
01-02-16 52.9 51.8 52.1 (51.9)
04-01-16 51.9 52.5 (52.7)
01-12-15 52.7 53.6 55.2 (55.5)
02-11-15 55.5 51.3 51.8 (51.5)
01-10-15 51.5 51.3 51.6 (51.5)
01-09-15 51.5 52 51.9
03-08-15 51.9 51.6 51.4
01-07-15 51.4 52.5 51.9 (52.0)
01-06-15 52.0 52.5 51.8 (51.9)
01-05-15 51.9 54.6 54.4 (51.4)
01-04-15 54.4 54.5 54.0 (54.1)
02-03-15 54.1 53.1 (53.0)
02-02-15 53.0 52.9 52.5
02-01-15 52.5 53.7 53.5
01-12-14 53.5 53.1 53.3 (53.2)
03-11-14 53.2 51.5 51.5 (51.6)
01-10-14 51.6 52.6 52.2 (52.5)
01-09-14 52.5 55.1 54.8 (55.4)
01-08-14 55.4 57.2 57.5
01-07-14 57.5 56.7 57.0
02-06-14 57.0 57.1 57.3
01-05-14 57.3 55.5 55.8 (55.3)
01-04-14 55.3 56.7 56.9
03-03-14 56.9 56.9 56.7
03-02-14 56.7 57.1 57.3
02-01-14 57.3 58.3 58.1 (58.4)
02-12-13 58.4 56.5 56.5 (56.0)
01-11-13 56.0 56.5 56.7
01-10-13 56.7 57.5 57.1 (57.2)
02-09-13 57.2 55.2 54.8 (54.6)
01-08-13 54.6 52.8 52.5
01-07-13 52.5 51.3 51.5 (51.3)
03-06-13 51.3 50.3 49.8
01-05-13 49.8 48.6 48.6 (48.3)
02-04-13 48.3 48.9 47.9
01-03-13 47.9 51.0 50.8
01-02-13 50.8 51.0 51.4
02-01-13 51.4 49.2 49.1
03-12-12 49.1 48.1 47.3 (47.5)
01-11-12 47.5 48.1 48.4
01-10-12 48.4 49.5 49.5
03-09-12 49.5 46.2 45.4
01-08-12 45.4 48.7 48.6
02-07-12 48.6 46.7 45.9
01-06-12 45.9 49.7 50.5
01-05-12 50.5 51.4 52.1
02-04-12 52.1 50.5 51.2
01-03-12 51.2 51.9 52.1
01-02-12 52.1 50.2 49.6
03-01-12 49.6 47.6
01-12-11 47.6 47.2 47.4
01-11-11 47.4 50.0 51.1
03-10-11 51.1 48.9 49.0
01-09-11 49.0 48.8 49.1
01-08-11 49.1 51.3
01-07-11 51.3 52.7 52.1
01-06-11 52.1 54.0 54.4
03-05-11 54.6 56.7
01-04-11 57.1 60.7 60.9
01-03-11 61.5 61.5 61.5
01-02-11 62.0 57.9 58.7
04-01-11 58.3 57.3 57.5
01-12-10 58 54.8 55.4
01-11-10 54.9 53.2 53.4
05-10-10 52.8 51.3 51.3
01-09-10 54.3 57.1 56.9
02-08-10 57.3 57.1 57.6
01-07-10 57.5 57.6 58.0
01-06-10 58.0 57.8 58.0
04-05-10 58.0 57.5 57.2
01-04-10 57.2 56.8 56.5
01-03-10 56.6 56.3 56.6
01-02-10 56.7 54.1 54.6
04-01-10 54.1 52.1 51.8
01-12-09 51.8 54.1 53.4
02-11-09 53.7 50.1 49.9
01-10-09 49.5 50.2 49.7
01-09-09 49.7 51.5 50.2
03-08-09 50.8 47.7 47.4
01-07-09 47 46.4 45.4
01-06-09 45.4 44.1 43.1
01-05-09 42.9 40.2 39.5
01-04-09 39.1 34.9 34.7
02-03-09 34.7 34.9 35.8
02-02-09 35.8 34.4 34.9
02-01-09 34.9 33.5 34.5
01-12-08 34.4 39.8 40.7
03-11-08 41.5 40 41.2
01-10-08 41 45 45.3
01-09-08 45.9 44 44.1
01-08-08 44.3 45.5 45.9
01-07-08 45.8 49.8 49.5
02-06-08 50 51 50.8
01-05-08 51 50.7 51.3
01-04-08 51.3 51.1 51.3
03-03-08 51.3 51 50.7
01-02-08 50.6 52.5 52.4
02-01-08 52.9 53.9 54.3
Mức quan trọng
Quốc gia Vương quốc Anh
Nguồn Markit Economics

Miêu tả

Chỉ số này phản ánh sự lạc quan kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất của nền kinh tế Chỉ số này được tính toán trên cơ sở khảo sát các đại diện quản lý cấp cao. Giá trị của chỉ số ở mức 50 điểm chứng tỏ rằng trong thời gian báo cáo không xảy ra sự mở rộng hay thu hẹp phạm vi của lĩnh vực dịch vụ. Nếu giá trị của chỉ số vượt qua mức 50 có nghĩa là có sự tăng trưởng trong lĩnh vực này. Nếu chỉ số này thấp hơn mức 50 có nghĩa là có sự suy giảm trong lĩnh vực này. Vì hơn 60% GDP được tạo ra từ lĩnh vực dịch vụ, nên chỉ số này có giá trị thấp hơn các chỉ số khác trong lĩnh vực dịch vụ.

Tác động đến thị trường

Vì phần lớn GDP là từ lĩnh vực dịch vụ, nên ảnh hưởng của chỉ số này đến biến động tỷ giá đồng bảng Anh thường bị giới hạn Nhìn chung, chỉ số này tăng có ảnh hưởng tích cực cho đến tỷ giá đồng bảng Anh